bôi bác

đt. Làm qua loa cho có chuyện: Thợ sơn bôi bác, thợ bạc lọc lừa (t.ng).

xem thêm: dối trá, cẩu thả, bừa, ẩu, bôi bác



bôi bác

bôi bác
  • verb
    • To smear, to stain (nói khái quát)
      • bôi bác mặt mày để đóng vai hề: to smear one's face and act as a clown; to make up one's face grotesquely for a clown's part
      • tác phẩm bôi bác cuộc sống với dụng ý xấu rõ rệt: the work smears life with an obvious bad intention
    • To perform carelessly, to do by halves
      • làm vội vàng như thế, chỉ bôi bác ra thôi: to do one's work so hastily is to do it by halves
      • viết bôi bác mấy chữ cho xong: to scribble down a few words in a perfunctory way
      • không tha thứ lối làm ăn bôi bác cẩu thả: the careless, perfunctory style of work should not be tolerated