Từ điển Tiếng Việt
"bôi bác"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
bôi bác
đt. Làm qua loa cho có chuyện: Thợ sơn bôi bác, thợ bạc lọc lừa (t.ng).
xem thêm:
dối trá
,
cẩu thả
,
bừa
,
ẩu
,
bôi bác
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
bôi bác
bôi bác
verb
To smear, to stain (nói khái quát)
bôi bác mặt mày để đóng vai hề
: to smear one's face and act as a clown; to make up one's face grotesquely for a clown's part
tác phẩm bôi bác cuộc sống với dụng ý xấu rõ rệt
: the work smears life with an obvious bad intention
To perform carelessly, to do by halves
làm vội vàng như thế, chỉ bôi bác ra thôi
: to do one's work so hastily is to do it by halves
viết bôi bác mấy chữ cho xong
: to scribble down a few words in a perfunctory way
không tha thứ lối làm ăn bôi bác cẩu thả
: the careless, perfunctory style of work should not be tolerated